Skip to main content

ATTP3 - They don't care about us

Vv tự bảo vệ mình khỏi đồ ăn bẩn.
- Ví dụ đi chợ mua phải đồ ko tốt, thường gặp nhất là sườn heo, thịt heo. Kêu ai ? Chỉ có cạc mặt kiếm hàng khác mua hoặc kiểm tra cẩn thận hơn. Thế đồ bán ế ai ăn cho ?
- Khi đi ăn nhậu, đồ ăn linh tinh (ko rẻ) kêu ai ? Bạn bè chẳng nhẽ uống ko ? Mà rượu bia cũng éo chuẩn.
- Ship đồ ở quê lên ? Quá tốn công và ko phải ai cũng tiếp cận được.

Càng đòi hỏi ít thì càng hạnh phúc. Đây là câu châm ngôn cũ rích nhưng vẫn thường đúng.
Bạn muốn to con như Mike Tyson nhưng ngại cảnh giết bò, giết lợn ... Bạn muốn thoát cảng too skinny nhưng ko có tiền + thời gian tiếp cận thực phẩm sạch...
- Mua thực phẩm ở HN khá tù so với ở quê hay các trấn khác. HN đông, người bán người mua éo quen nhau éo làm j được nhau. Lượng tiêu thụ nhiều, giá cao nên nhiều ông làm xạo.
Với đa số người đi làm, đi học ko có nhiều thời gian đi chợ xa, nấu nướng các kiểu nên thường ăn sáng, ăn trưa ở quán. Tối mới ăn cơm nhà. Cuối tuần thì khỏi ăn sáng nhưng có ăn trưa ở nhà.
- Ăn nhậu thì cho j ăn nấy :)
- Các loại phụ gia như quẩy ăn phở, cháo ... dĩ nhiên made in nowhere.

* Đối phó:
Với người đi làm như m, m thường chọn 1 2 quán ăn sáng. Mà thường toàn bỏ ăn sáng.
Ăn trưa cũng chọn 1 vài quán quen r chén. Cũng chả có nhiều món để thay đổi, HN đồ hải sản chắc đắt lên giời. Éo gần sông nước cũng éo gần biển. M đi chợ thì có nhưng đến được quán ăn thì tôm nõn nó thành cái éo j ý (quán sịn hẳn hoi)... Tối thì về nhà đi chợ xa cũng phải mò đi, nếu về muộn thì xác định oẳng.

* Solution:

Comments

Popular posts from this blog

Liuyang river - 浏阳河

Liuyang river - 浏阳河 - Liuyang he liú yáng hé wān guò le jǐ dào wān  浏  阳   河 弯  过  了 几 道  弯 Liuyang River has several bends jǐ shí lǐ shuǐ lù dào xiāng jiāng  几 十  里 水   路 到  湘    江   Dozens of miles by water to the Xiangjiang River jiāng biān yǒu gè shén me xiàn nǎ  江    边   有  个 什   么 县   哪  There is a county by the river chū le gè shén me rén  出  了 个 什   么 人   There's somebody out there líng dǎo rén mín dé jiě fàng  领   导  人  民  得 解  放    Lead the people to release them ā  yī ya yī zǐ yō  啊 依 呀 依 子 哟  Ah according to ah according to son yo liú yáng hé wān guò le jiǔ dào wān  浏  阳   河 弯  过  了 九  道  弯 Liuyang River has nine bends wǔ shí lǐ shuǐ lù dào xiāng jiāng  五 十  里 水   路 到  湘    江 Fift...

Hong hong de ai

红血莲DJ 乌兰托娅 上李弘晌礼红 红红的水月红红的水 红红的莲 红莲 骑上骏马回草原 亲不够的草原唱不完的歌 草原一枝花 草原恋 草原情歌 相逢草原 草原姑娘 草原痴情郎 草原的月亮 请干一杯草原酒 我的情人在草原 我在草原唱情歌 给草原打个电话 草原情花 Track list: 01. Cô dâu không phải là em 02. Không có anh bên cạnh em thực sự rất cô đơn 03. Tiểu hạnh vận 04. Biển lớn 05. Đặc quyền của tình yêu 06. Đừng bỏ mặc em 07. Cứ đi cứ đi rồi đi mất 08. Lên nào anh em ơi 09. Nấm mồ tình yêu 10. Nghịch lưu thành hà 歌名: 01. 新娘不是我 02. 没有你陪伴我真的好孤单 03. 小幸运 04. 大海 05. 爱情专属权 06. 别丢下我不管 07. 走了走了就散了 08. 大家一起来 => Butterfly SmileDK 09. 孤单坠爱 10. 逆流成河 唉呀……呀 唉呀……呀 唉呀……呀 大家一起来 唉呀……呀 唉呀……呀 唉呀……呀 大家一起来 我们在这里跳舞 在这里开怀 说一说你理想 说一说未来 不要再徘徊 不要再等待 美好的前程 永远等你来 唉呀……呀 我们大家一起来 不要把那真心当成游戏猜 唉呀……呀 我们大家一起来 为我们明天的辉煌去喝彩 唉呀……呀 唉呀……呀 Āi ya……ya āi ya……ya āi ya……ya dàjiā yì qǐlái āi ya……ya āi ya……ya āi ya……ya dàjiā yì qǐlái wǒmen zài zhèlǐ tiàowǔ zài zhèlǐ kāihuái shuō yī shuō nǐ lǐxiǎng shuō yī shuō wèilái bùyào zài páihuái bùyào zài děngdài měihǎo de qiánchéng yǒngyuǎn děng nǐ lái āi ya……ya wǒmen dàjiā yì qǐlái bùyào bǎ ...

Potpourri 百花香 Bai Hua Xiang

百花香 Bai hua Xiang  Náo hái lǐ xiǎng zhe nǐ 脑 海 里 想 着 你 Yǎn jing lǐ yìn zhe nǐ 眼 睛 里 印 着 你 Měi yí cì de hū xī dōu yīn wèi nǐ ér qǐ 每 一 次 的 呼 吸 都 因 为 你 而 起 Gāo guà zhe de fán xīng yì shán shǎn liàng jīng jīng 高 挂 着 的 繁 星 一 闪 闪 亮 晶 晶 Zhào liàng le wǒ de xīn zhí yǐn zhe wǒ qián xíng 照 亮 了 我 的 心 指 引 着 我 前 行 Nǐ jiù shì chūn tiān lǐ de qīng cǎo 你 就 是 春 天 里 的 青 草 Qiū tiān lǐ de fēi niǎo 秋 天 里 的 飞 鸟 ài qíng hǎi xiōng yǒng de bō tāo 爱 情 海 汹 涌 的 波 涛 Xiǎng yǔ nǐ 想 与 你 Yì qǐ zài fēng zhōng zì yóu bēn pǎo 一 起 在 风 中 自 由 奔 跑 Miàn dài zhe wēi wēi xiào 面 带 着 微 微 笑 Bǎ fán nǎo tōng tōng dōu shuǎi diào 把 烦 恼 通 通 都 甩 掉 Nǐ jiù shì xià tiān lǐ de xuě gāo 你 就 是 夏 天 里 的 雪 糕 Dōng tiān lǐ de mián ǎo 冬 天 里 的 棉 袄 àn yè lǐ fā guāng de dēng pào 暗 夜 里 发 光 的 灯 泡 Jiù ràng wǒ chéng wéi nǐ shēng huó zhōng dì zhǔ jué 就 让 我 成 为 你 生 活 中 的 主 角 Wēn nuǎn nǐ de chéng bǎo 温 暖 你 的 城 堡 Pǐn wèi zhe rén shì de méi hǎo 品 味 着 人 世 的 美 好 Náo hái lǐ xiǎng zhe nǐ 脑 海 里 想 着 你 Yǎn jing lǐ yìn zhe nǐ 眼 睛 里 印 着 你 Měi yí cì de hū xī dōu yīn...